painted lady

/peintid'leidi/
Học thuật
Thân thiện
painted lady

A painted lady butterfly lands on a purple flower in the garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bướm vẽ: Một loài bướm phổ biến tên khoa học Vanessa cardui, thuộc họ Nymphalidae. Loài bướm này màu sắc sặc sỡ với các mảng màu cam, đen trắng trên cánh, trông như được vẽ lên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A painted lady just landed on the flower. (Một con bướm vẽ vừa đậu xuống bông hoa.)
    • The migration of the painted lady is a remarkable natural phenomenon. (Cuộc di cư của loài bướm vẽ một hiện tượng thiên nhiên đáng chú ý.)
    • We learned about the life cycle of the painted lady in biology class. (Chúng tôi đã học về vòng đời của bướm vẽ trong lớp sinh học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A swarm of painted ladies": Một đàn bướm vẽ.
    • The field was covered with a swarm of painted ladies during their migration. (Cánh đồng được phủ kín bởi một đàn bướm vẽ trong mùa di cư của chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Painted Lady (tên riêng): Đôi khi được dùng như tên gọi chung cho một số loài bướm trong chi hình dáng tương tự.
  • Thistle butterfly: Tên gọi khác của loài bướm này, ấu trùng của thường ăn cây kế (thistle).
Từ đồng nghĩa
  • Thistle butterfly: Bướm cây kế.
  • Cosmopolitan butterfly: Bướm phổ biến toàn cầu (ám chỉ phạm vi phân bố rộng của loài).
painted lady

A painted lady butterfly lands on a purple flower in the garden.

danh từ
  1. (động vật học) bướm vẽ